Chuyển đến nội dung
马科馬科

mǎkē

Danh từ

1Danh từ

  1. họ Ngựa (trong phân loại sinh học)

Ví dụ

  1. 斑马和驴都属于马科动物。

    Bānmǎ hé lǘ dōu shǔyú mǎkē dòngwù.Ngựa vằn và lừa đều thuộc động vật họ Ngựa.

  2. 生物学家对马科动物的演化过程进行了深入研究。

    Shēngwùxuéjiā duì mǎkē dòngwù de yǎnhuà guòchéng jǐnxíng le shēnrù yánjiū.Các nhà sinh vật học đã tiến hành nghiên cứu sâu về quá trình tiến hóa của động vật họ Ngựa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 马科动物 mǎkē dòngwùđộng vật họ Ngựa
  • 属于马科 shǔyú mǎkēthuộc họ Ngựa
  • 马科演化 mǎkē yǎnhuàsự tiến hóa của họ Ngựa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳纲奇蹄目的一个科,包括马、驴、斑马等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……属于 + 马科

loài nào thuộc họ Ngựa. VD: 斑马属于马科。– Ngựa vằn thuộc họ Ngựa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

马
科

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1