Chuyển đến nội dung
马靴馬靴

mǎxuē

Hán Việt: MÃ NGOA

Danh từ

Lượng từ: 双、只

1Danh từ

  1. ủng cưỡi ngựa
  2. bốt cưỡi ngựa

Ví dụ

  1. 他穿上一双黑色的皮马靴。

    Tā chuān shàng yì shuāng hēisè de pímǎxuē.Anh ấy đi một đôi bốt da cưỡi ngựa màu đen.

  2. 这双马靴是用上等牛皮做成的。

    Zhè shuāng mǎxuē shì yòng shàngděng niúpí zuò chéng de.Đôi ủng cưỡi ngựa này được làm bằng da bò thượng hạng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一双马靴 yì shuāng mǎxuēmột đôi ủng cưỡi ngựa
  • 皮马靴 pímǎxuēbốt da cưỡi ngựa
  • 穿马靴 chuān mǎxuēđi ủng cưỡi ngựa
  • 擦马靴 cā mǎxuēđánh bóng ủng cưỡi ngựa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

骑马时穿的高筒靴子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿 / 脱 + 马靴

Dùng để chỉ hành động đi hoặc cởi bốt cưỡi ngựa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

马
靴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1