Chuyển đến nội dung
靴

xuē

HSK5Lượng từ: 双、只

1Danh từ

  1. ủng
  2. giày bốt
  3. bốt

Ví dụ

  1. 冬天穿长靴很保暖。

    Dōngtiān chuān chángxuē hěn bǎonuǎn.

    Mùa đông đi bốt cao cổ rất ấm áp.

  2. 下雨天记得穿雨靴。

    Xiàyǔtiān jìde chuān yǔxuē.

    Ngày mưa nhớ đi ủng đi mưa nhé.

  3. 这双皮靴款式很时尚。

    Zhè shuāng píxuē kuǎnshì hěn shíshàng.

    Đôi bốt da này kiểu dáng rất thời trang.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 雨靴 yǔxuēủng đi mưa
  • 皮靴 píxuēbốt da
  • 一双靴子 yì shuāng xuēzimột đôi bốt
  • 长靴 chángxuēbốt cao cổ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有高帮的鞋子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿 + 靴(子)

đi / mang bốt, ủng. VD: 她喜欢穿高跟靴。– Cô ấy thích đi bốt cao gót.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

靴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “靴” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1