Chuyển đến nội dung
马骡馬騾

mǎluó

Hán Việt: MÃ LA

Danh từ

Lượng từ: 匹、头

1Danh từ

  1. con la (bố là lừa, mẹ là ngựa)

Ví dụ

  1. 这匹马骡力气很大。

    Zhè pǐ mǎluó lìqi hěn dà.Con la này sức rất khỏe.

  2. 农民用马骡来运送货物。

    Nóngmín yòng mǎluó lái yùnsòng huòwù.Nông dân dùng la để vận chuyển hàng hóa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一匹马骡 yì pǐ mǎluómột con la
  • 健壮的马骡 jiànzhuàng de mǎluócon la khỏe mạnh
  • 役用马骡 yìyòng mǎluóla dùng để kéo/thồ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公驴和母马交配所生的骡子,体型似马。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 马骡 + động từ

dùng con la để làm gì. VD: 农夫用马骡耕地。– Người nông dân dùng la để cày ruộng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

马
骡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1