Chuyển đến nội dung
驮马馱馬

tuómǎ

Hán Việt: ĐÀ MÃ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 匹

1Danh từ

  1. ngựa thồ

Ví dụ

  1. 驮马背着沉重的货物在山路上前行。

    Tuómǎ bèi zhe chénzhòng de huòwù zài shānlù shang qiánxíng.Ngựa thồ cõng hàng hóa nặng nề tiến bước trên đường núi.

  2. 在过去,茶马古道上常能见到成群的驮马。

    Zài guòqù, Chámǎ Gǔdào shang cháng néng jiàndào chéngqún de tuómǎ.Thời xưa, trên con đường Trà Mã Cổ Đạo thường có thể thấy từng đàn ngựa thồ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一匹驮马 yì pǐ tuómǎmột con ngựa thồ
  • 驮马队 tuómǎduìđoàn ngựa thồ
  • 赶驮马 gǎn tuómǎlùa ngựa thồ
  • 军用驮马 jūnyòng tuómǎngựa thồ quân dụng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

专门用来驮运货物的马。

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

驮
马

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1