Chuyển đến nội dung
驮䭾 / 馱

tuó

Hán Việt: ĐÀ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. thồ
  2. chở trên lưng (động vật)

Ví dụ

  1. 毛驴背上驮着沉重的货物。

    Máolǘ bèi shàng tuó zhe chénzhòng de huòwù.Trên lưng con lừa thồ hàng hóa nặng trĩu.

  2. 以前山里全靠骡子驮东西。

    Yǐqián shānlǐ quán kào luózi tuó dōngxi.Trước đây ở vùng núi đều dựa vào con la để thồ đồ đạc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 驮重 tuózhòngthồ nặng
  • 驮运 tuóyùnchở thồ, vận chuyển bằng lưng gia súc
  • 驮子 tuózihàng thồ trên lưng gia súc
  • 驮马拉车 tuómǎ lāchēngựa thồ kéo xe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用牲口背负人或物件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

con vật + 驮着 + đồ vật / người

Biểu thị động vật mang, cõng hoặc thồ cái gì trên lưng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

驮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “驮” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1