Chuyển đến nội dung
驯鹿馴鹿

xùnlù

Hán Việt: TUẦN LỘC

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只、头

1Danh từ

  1. tuần lộc

Ví dụ

  1. 圣诞老人的雪橇是由驯鹿拉着的。

    Shèngdàn Lǎorén de xuěqiāo shì yóu xùnlù lā zhe de.Xe trượt tuyết của ông già Noel do tuần lộc kéo.

  2. 驯鹿生活在寒冷的北极苔原地带。

    Xùnlù shēnghuó zài hánlěng de Běijí táiyuán dìdài.Tuần lộc sống ở vùng đài nguyên Bắc Cực lạnh giá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一群驯鹿 yī qún xùnlùmột đàn tuần lộc
  • 野生驯鹿 yěshēng xùnlùtuần lộc hoang dã
  • 驯鹿角 xùnlùjiǎogạc tuần lộc
  • 饲养驯鹿 sìyǎng xùnlùnuôi tuần lộc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鹿科动物,雌雄皆有角,生活在寒温带针叶林和苔原地区。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + 驯鹿 + 拉/带领

Do tuần lộc kéo hoặc dẫn dắt. VD: 由驯鹿拉的雪橇。– Xe trượt tuyết do tuần lộc kéo.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

驯
鹿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1