Chuyển đến nội dung
驯馴

xùn

Hán Việt: TUẦN

HSK7–9

1Tính từ

  1. thuần phục
  2. ngoan ngoãn
  3. hiền lành

Ví dụ

  1. 这匹马性情十分温驯。

    Zhè pǐ mǎ xìngqíng shífēn wēnxùn.

    Tính tình con ngựa này rất đỗi thuần lành.

  2. 鹿是一种性情驯良的动物。

    Lù shì yì zhǒng xìngqíng xùnliáng de dòngwù.

    Hươu là một loài động vật có tính tình hiền lành thuần phục.

  3. 经过训练后,这只猎鹰变得十分驯服。

    Jīngguò xùnliàn hòu, zhè zhī lièyīng biànde shífēn xùnfú.

    Sau khi được huấn luyện, con chim ưng này trở nên rất thuần phục.

2Động từ

  1. thuần hóa

Ví dụ

  1. 驯兽师正在耐心地训练海豚。

    Xùnshòushī zhèngzài nàixīn de xùnliàn hǎitún.

    Người huấn luyện thú đang kiên nhẫn huấn luyện cá heo.

  2. 远古人类驯化了野猪和野牛。

    Yuǎngǔ rénlèi xùnhuà le yězhū hé yěniú.

    Người cổ đại đã thuần hóa lợn rừng và bò hoang.

  3. 野生动物很难彻底被驯服。

    Yěshēng dòngwù hěn nán chèdǐ bèi xùnfú.

    Động vật hoang dã rất khó bị thuần phục hoàn toàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 驯服 xùnfúthuần phục, thuần hóa
  • 驯化 xùnhuàthuần hóa (sinh học)
  • 温驯 wēnxùnhiền lành, thuần tính
  • 驯兽师 xùnshòushīngười dạy thú, huấn luyện viên thú xiếc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

顺从,温和;使顺服、驯养。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……驯服/驯化

thuần hóa con gì/ai đó. VD: 把野马驯服。– Thuần phục ngựa hoang.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

驯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “驯” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1