1Tính từ
- thuần phục
- ngoan ngoãn
- hiền lành
Ví dụ
Zhè pǐ mǎ xìngqíng shífēn wēnxùn.
Tính tình con ngựa này rất đỗi thuần lành.
Lù shì yì zhǒng xìngqíng xùnliáng de dòngwù.
Hươu là một loài động vật có tính tình hiền lành thuần phục.
Jīngguò xùnliàn hòu, zhè zhī lièyīng biànde shífēn xùnfú.
Sau khi được huấn luyện, con chim ưng này trở nên rất thuần phục.
2Động từ
- thuần hóa
Ví dụ
Xùnshòushī zhèngzài nàixīn de xùnliàn hǎitún.
Người huấn luyện thú đang kiên nhẫn huấn luyện cá heo.
Yuǎngǔ rénlèi xùnhuà le yězhū hé yěniú.
Người cổ đại đã thuần hóa lợn rừng và bò hoang.
Yěshēng dòngwù hěn nán chèdǐ bèi xùnfú.
Động vật hoang dã rất khó bị thuần phục hoàn toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
顺从,温和;使顺服、驯养。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……驯服/驯化
thuần hóa con gì/ai đó. VD: 把野马驯服。– Thuần phục ngựa hoang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “驯” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
