1Động từ
- lừa lấy
- lừa đoạt
- lừa chiếm
Ví dụ
Tā lìyòng jiǎ hétong piànqǔ le gōngsī de zījīn.
Hắn ta lợi dụng hợp đồng giả để chiếm đoạt tiền của công ty.
Piànzi shìtú piànqǔ lǎoniánrén de xìnrèn.
Kẻ lừa đảo cố gắng lừa lấy lòng tin của người già.
Tā yòng xūjiǎ cáiliào piànqǔ le yínháng dàikuǎn.
Hắn đã dùng giấy tờ giả mạo để lừa vay vốn ngân hàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用欺骗的手段取得。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过……骗取……
dùng thủ đoạn gì để lừa chiếm cái gì. VD: 他通过伪造签名骗取了巨款。– Hắn dùng chữ ký giả để lừa chiếm số tiền lớn.
骗取 + 抽象名詞 / 钱物
kết hợp với tân ngữ chỉ lòng tin, sự đồng cảm hoặc tài sản. VD: 骗取大众的同情。– Lừa gạt lấy sự thương hại của công chúng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
