Chuyển đến nội dung
骨折

gǔzhé

Hán Việt: CỐT CHIẾT

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 次

1Động từ

  1. gãy xương

Ví dụ

  1. 他在滑雪时不幸摔伤导致骨折。

    Tā zài huáxuě shí búxìng shuāishāng dǎozhì gǔzhé.Anh ấy không may bị ngã dẫn đến gãy xương khi trượt tuyết.

  2. 他的右臂在车祸中骨折了。

    Tā de yòubì zài chēhuò zhōng gǔzhé le.Cánh tay phải của anh ấy đã bị gãy trong vụ tai nạn xe hơi.

2Danh từ

  1. chấn thương gãy xương

Ví dụ

  1. 这处骨折需要静养几个月。

    Zhè chù gǔzhé xūyào jìngyǎng jǐ gè yuè.Vết gãy xương này cần tĩnh dưỡng vài tháng.

  2. 经医生检查,这只是一次轻微的骨折。

    Jīng yīshēng jiǎnchá, zhè zhǐ shì yí cì qīngwēi de gǔzhé.Qua bác sĩ kiểm tra, đây chỉ là một chấn thương gãy xương nhẹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发生骨折 fāshēng gǔzhébị gãy xương
  • 严重骨折 yánzhòng gǔzhégãy xương nghiêm trọng
  • 骨折愈合 gǔzhé yùhéliền xương gãy
  • 粉碎性骨折 fěnsuìxìng gǔzhégãy vụn xương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

骨头断裂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

bộ phận cơ thể + 骨折

Dùng sau danh từ chỉ bộ phận cơ thể để biểu thị vị trí bị gãy. VD: 腿部骨折 – Gãy chân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

骨
折

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1