1Danh từ
- than xương
Ví dụ
Gǔtàn cháng zài zhìtáng gōngyè zhōng yòngzuò tuōsèjì.
Than xương thường được dùng làm chất tẩy màu trong công nghiệp luyện đường.
Zhìzào gāojí gǔcí xūyào chānrù yídìng bǐlì de gǔtàn.
Sản xuất đồ sứ xương cao cấp cần pha trộn một tỷ lệ than xương nhất định.
Zhè zhǒng shuǐ chǔlǐ zhuāngzhì lìyòng gǔtàn lái xīfù zhòngjīnshǔ.
Thiết bị xử lý nước này sử dụng than xương để hấp phụ kim loại nặng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
动物骨骼隔绝空气经高温炭化制成的黑色多孔碳质物质,常用于吸附杂质、脱色或制造骨瓷。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 骨炭 + 来 + [động từ]
sử dụng than xương để làm việc gì (lọc, hấp phụ...). VD: 工厂用骨炭来过滤杂质。– Nhà máy dùng than xương để lọc tạp chất.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
