Chuyển đến nội dung
骨粉

gǔfěn

Danh từ

HSK6Lượng từ: 包、袋

1Danh từ

  1. bột xương

Ví dụ

  1. 农民把骨粉用作植物的肥料。

    Nóngmín bǎ gǔfěn yòngzuò zhíwù de féiliào.Nông dân dùng bột xương làm phân bón cho cây trồng.

  2. 这种鸡饲料中添加了少量的骨粉。

    Zhè zhǒng jīsìliào zhōng tiānjiā le shǎoliàng de gǔfěn.Trong thức ăn cho gà này có thêm một lượng nhỏ bột xương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 添加骨粉 tiānjiā gǔfěnthêm bột xương
  • 骨粉肥料 gǔfěn féiliàophân bón bột xương
  • 骨粉饲料 gǔfěn sìliàothức ăn bột xương
  • 食用骨粉 shíyòng gǔfěnbột xương dùng cho thực phẩm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用动物的骨骼经加工制成的粉末,多用作肥料或动物饲料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……中添加骨粉

Biểu thị việc đưa bột xương vào thức ăn chăn nuôi hoặc sản phẩm khác.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

骨
粉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1