Chuyển đến nội dung
高利

gāolì

Danh từ

1Danh từ

  1. lãi cao
  2. lợi tức cao

Ví dụ

  1. 高利往往伴随着巨大的风险。

    Gāolì wǎngwǎng bànsuí zhe jùdà de fēngxiǎn.Lãi cao thường đi kèm với rủi ro rất lớn.

  2. 他被高利吸引,最终上当受骗。

    Tā bèi gāolì xīyǐn, zuìzhōng shàngdàng shòupiàn.Anh ấy bị lãi suất cao thu hút, cuối cùng đã mắc lừa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 图谋高利 túmóu gāolìmưu đồ lãi cao
  • 获取高利 huòqǔ gāolìthu lợi tức cao
  • 高利诱惑 gāolì yòuhuòsự cám dỗ của món hời lớn
  • 非法高利 fēifǎ gāolìlãi suất cao bất hợp pháp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

很高的利息或丰厚的高额利润。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以 + 高利 + 为诱饵

dùng lãi cao làm mồi nhử. VD: 骗子以高利为诱饵骗取钱财。– Kẻ lừa đảo dùng lãi cao làm mồi nhử để lừa tiền.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

高
利

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “高利” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1