1Danh từ
- quan chức cấp cao
- quan lớn
Ví dụ
Jǐ wèi zhèngfǔ gāoguān péitóng zǒngtǒng chūxí le huānyíng yíshì.
Mấy vị quan chức cấp cao của chính phủ đã tháp tùng tổng thống tham dự lễ đón tiếp.
Tā yìshēng liánjié fènggōng, cóngbù tānliàn gāoguān hòulù.
Cả đời ông thanh liêm tận tụy, chưa từng ham muốn bổng lộc chức quyền cao sang.
Duō míng fǔbài gāoguān zài zhè chǎng fǎnfǔ fēngbào zhōng luòmǎ.
Nhiều quan chức cấp cao tham nhũng đã bị sa lưới trong cơn bão chống tham nhũng này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
职位、品级很高的官员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
高官 + 厚禄
Thành ngữ miêu tả chức vụ cao và lương bổng hậu hĩnh. VD: 他拒绝了敌人的高官厚禄诱惑。– Ông đã từ chối sự cám dỗ về chức trọng quyền cao của quân địch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
