1Danh từ
- núi cao
Ví dụ
Yuǎnchù de qúnshān zhōng yǒu yí zuò wēi'é de gāoshān.
Giữa trùng điệp núi non đằng xa có một ngọn núi cao sừng sững.
Tāmen kèfú le chóngchóng kùnnan, zhōngyú dēngshàng le gāoshān zhī diān.
Họ đã khắc phục muôn vàn khó khăn, cuối cùng cũng leo lên đỉnh núi cao.
Gāoshān shang de qìhòu biànhuànmòcè.
Khí hậu trên núi cao biến đổi khôn lường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
高大的山。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
攀登/爬 + 高山
Chinh phục/leo núi cao
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “高山” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
