1Tính từ
- cao minh
- tài tình
- tuyệt vời
Ví dụ
Zhè shì yí gè fēicháng gāomíng de bànfǎ.
Đây là một biện pháp vô cùng cao minh.
Zhè wèi lǎo zhōngyī de yīshù shífēn gāomíng.
Y thuật của vị thầy thuốc đông y này hết sức cao minh.
Tā de qíyì bìng bù bǐ duìshǒu gāomíng duōshao.
Kỳ nghệ của anh ta không cao siêu hơn đối thủ là bao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(见解、技能)高超,超出常人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
高明的 + danh từ
Được dùng làm định ngữ để bổ nghĩa cho các danh từ chỉ phương pháp, kế sách, suy nghĩ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
