1Danh từ
- sốt cao
- nhiệt độ cao
Ví dụ
Háizi liánxù liǎng tiān gāorè bú tuì, fùmǔ jí huài le.
Đứa bé sốt cao không hạ suốt hai ngày, bố mẹ vô cùng lo lắng.
Huànzhě bànyǒu jùliè késou hé chíxù gāorè.
Bệnh nhân kèm theo ho dữ dội và sốt cao liên tục.
Wùlǐ jiàngwēn kěyǐ zànshí huǎnjiě bìngrén de gāorè zhèngzhuàng.
Hạ sốt vật lý có thể tạm thời làm dịu triệu chứng sốt cao của bệnh nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指体温很高(通常指人体体温超过39℃);也指很高的热量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出现/伴有 + 高热 (症状)
xuất hiện hoặc kèm theo tình trạng sốt cao. VD: 病人出现高热症状。– Người bệnh xuất hiện triệu chứng sốt cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
