Chuyển đến nội dung
高见高見

gāojiàn

Hán Việt: CAO KIẾN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、番

1Danh từ

  1. cao kiến
  2. ý kiến hay

Ví dụ

  1. 不知您对此事有何高见?

    Bùzhī nín duì cǐ shì yǒu hé gāojiàn?Không biết ngài có cao kiến gì về việc này?

  2. 听了您的这番高见,我深受启发。

    Tīng le nín de zhè fān gāojiàn, wǒ shēn shòu qǐfā.Nghe qua cao kiến này của ngài, tôi được gợi mở rất nhiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发表高见 fābiǎo gāojiànphát biểu cao kiến
  • 有何高见 yǒu hé gāojiàncó cao kiến gì
  • 倾听高见 qīngtīng gāojiànlắng nghe cao kiến
  • 谈谈高见 tántan gāojiànnói về cao kiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

见解高明,敬辞,称别人的见解。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有何 + 高见

Từ ngữ lịch sự dùng để hỏi ý kiến của người khác trong ngữ cảnh trang trọng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

高
见

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1