Chuyển đến nội dung
高超

gāochāo

Hán Việt: CAO SIÊU

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. cao siêu
  2. tuyệt vời
  3. điêu luyện

Ví dụ

  1. 这位医生的医术非常高超。

    Zhè wèi yīshēng de yīshù fēicháng gāochāo.Tay nghề y thuật của vị bác sĩ này vô cùng cao siêu.

  2. 他凭借高超的技巧赢得了比赛。

    Tā píngjiè gāochāo de jìqiǎo yíngdé le bǐsài.Anh ấy đã chiến thắng cuộc thi nhờ kỹ năng điêu luyện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 医术高超 yīshù gāochāoy thuật cao siêu
  • 球技高超 qiújì gāochāokỹ thuật chơi bóng siêu đẳng
  • 技艺高超 jìyì gāochāotay nghề điêu luyện
  • 高超水平 gāochāo shuǐpíngtrình độ xuất sắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水平或技艺远超一般。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ + 高超

dùng làm vị ngữ để khen ngợi trình độ, kỹ năng. VD: 他的棋艺十分高超。– Kỳ nghệ của anh ấy vô cùng cao siêu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

高
超

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1