Chuyển đến nội dung
高额高額

gāo’é

Hán Việt: CAO NGẠCH

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. số tiền lớn
  2. hạn ngạch cao

Ví dụ

  1. 他获得了一笔高额奖金。

    Tā huòdé le yì bǐ gāo'é jiǎngjīn.Anh ấy đã nhận được một khoản tiền thưởng lớn.

  2. 非法集资往往承诺支付高额利息。

    Fēifǎ jízī wǎngwǎng chéngnuò zhīfù gāo'é lìxī.Huy động vốn trái phép thường hứa hẹn trả lãi suất rất cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高额利润 gāo'é lìrùnlợi nhuận kếch xù
  • 高额罚款 gāo'é fákuǎntiền phạt lớn
  • 高额利息 gāo'é lìxīlãi suất cao
  • 高额赔偿 gāo'é péichángbồi thường lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

巨大、高昂的数额。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

高额 + danh từ (tiền tệ, chi phí)

Đóng vai trò định ngữ, bổ nghĩa cho các danh từ mang nghĩa tiền bạc hoặc chỉ tiêu số lượng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

高
额

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1