1Danh từ
- tuổi cao
- cao niên
Ví dụ
Nà wèi kēxuéjiā zài jiǔshí suì gāolíng shí yīrán jiānchí gōngzuò.
Nhà khoa học đó ở tuổi cao chín mươi vẫn kiên trì làm việc.
Zhè wèi lǎorén yǐ jiè bǎisuì gāolíng, shēntǐ yīrán hěn yìnglǎng.
Cụ già này đã tròn trăm tuổi, sức khỏe vẫn rất dẻo dai.
Gāolíng chǎnfù zài huáiyùn qījiān xūyào tèbié zhùyì bǎojiàn.
Sản phụ lớn tuổi cần đặc biệt chú ý giữ gìn sức khỏe trong thai kỳ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
年龄很大(多指六七十岁以上),敬辞。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + số tuổi + 岁高龄 + động từ
Dùng trong ngữ cảnh trang trọng, tôn kính khi đề cập đến một hành động được thực hiện ở độ tuổi đã cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
