1Danh từ
- tuổi
- tuổi tác
- thâm niên
- niên hạn
Ví dụ
Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, tā de jīngyàn yuèláiyuè fēngfù.
Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, kinh nghiệm của anh ấy ngày càng phong phú.
Tā yǐjīng dào le tuìxiū de niánlíng.
Ông ấy đã đến tuổi nghỉ hưu.
Zhè wèi lǎoshī yǒu sānshí nián de jiàolíng.
Thầy giáo này có 30 năm thâm niên đứng lớp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
岁数;年数。
Ghi chú: Bên trái là bộ Xỉ (齿 - răng, người xưa xem răng đoán tuổi), bên phải là chữ Lệnh (令) chỉ âm đọc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
到了 + …… + 龄/年龄
Đến độ tuổi làm việc gì đó.
即使……,也…… (jíshǐ..., yě...)
Biểu thị quan hệ nhượng bộ giả thiết: "cho dù / dù... thì vẫn...". Vế đầu nêu ra một tình huống giả định (thường là khó khăn, bất lợi hoặc cực đoan), vế sau khẳng định kết quả, thái độ hoặc hành động không thay đổi và không bị ảnh hưởng bởi điều kiện đó.
有些人即使年龄大了,也坚持去老年班学习。 – Có những người dù tuổi tác đã cao nhưng vẫn kiên trì đến lớp dành cho người già để học tập.
即使明天下大雨,我们也会按时出发。 – Dù ngày mai trời có mưa to thì chúng tôi cũng sẽ xuất phát đúng giờ.
Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “龄” 6
- 年龄niánlíng NIÊN LINHtuổi; tuổi tác; tuổi tác, độ tuổiHSK4
- 高龄gāolíng CAO LINHtuổi cao; cao niênHSK7–9
- 保龄球bǎolíngqiú BẢO LINH CẦUbóng bowling; môn bowling
- 老龄化lǎolínghuà LÃO LINH HÓAsự già hóa (dân số)
- 年龄组niánlíngzǔ NIÊN LINH TỔnhóm tuổi; độ tuổi
- 同龄人tónglíngrén ĐỒNG LINH NHÂNngười cùng tuổi; người cùng trang lứa
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
