1Danh từ
- trứng cá
Ví dụ
Yúluǎn shòujīng hòu fāyù chéng xiǎoyú.
Trứng cá sau khi thụ tinh sẽ phát triển thành cá con.
Zhè dào cài shàngmian sǎ le yìxiē xīnxuān de yúluǎn.
Món ăn này bên trên có rắc một ít trứng cá tươi.
Chūnjì shì xǔduō yúlèi chǎn yúluǎn de jìjié.
Mùa xuân là mùa đẻ trứng của nhiều loài cá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鱼的卵细胞,受精后可发育成鱼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鱼类 + 产 + 鱼卵
Biểu đạt tập tính sinh sản của loài cá (đẻ trứng). VD: 这种鱼每年春天产鱼卵。– Loài cá này đẻ trứng vào mỗi mùa xuân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
