1Danh từ
- phi lê cá
- cá tẩm bột rán
- bít tết cá
- bè nuôi cá
- nhà bè trên sông/biển
Ví dụ
Jīntiān wǔcān chī xiāngjiān yúpái.
Bữa trưa hôm nay ăn món cá phi lê áp chảo.
Wǒ diǎn le yí fèn zhá yúpái hé shǔtiáo.
Tôi đã gọi một suất cá rán tẩm bột và khoai tây chiên.
Zhège cāntīng de hēijiāo yúpái wèidao hěn zhèngzōng.
Món cá phi lê sốt tiêu đen của nhà hàng này vị rất chuẩn.
Yúmín zài yúpái shang wèiyǎng hǎiyú.
Ngư dân cho cá biển ăn trên bè cá.
Hǎiwān lǐ piāofú zhe xǔduō zhěngqí de yúpái.
Trong vịnh trôi nổi rất nhiều bè cá ngay ngắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指去骨后煎炸的大块鱼肉;亦指水面上用木竹等搭成的养鱼或捕鱼浮台。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
份/块 + 鱼排
lượng từ dùng cho món cá phi lê là 块 (miếng) hoặc 份 (phần/suất).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
