1Danh từ
- dầu cá
Ví dụ
Yīshēng jiànyì tā měitiān chī liǎng lì yúyóu.
Bác sĩ khuyên anh ấy mỗi ngày uống hai viên dầu cá.
Shēnhǎi yúyóu fùhán duì réntǐ yǒuyì de zhīfángsuān.
Dầu cá biển sâu rất giàu axit béo có lợi cho cơ thể con người.
Tā mǎi le jǐ píng yúyóu sòng gěi fùmǔ zuòwéi bǎojiànpǐn.
Cô ấy mua vài lọ dầu cá biếu bố mẹ làm thực phẩm chức năng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从鱼类中提取的油脂,富含不饱和脂肪酸,常用作保健品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
服用 / 吃 + 鱼油
dùng với động từ chỉ việc uống hoặc sử dụng thực phẩm chức năng dầu cá. VD: 每天服用鱼油有益健康。– Uống dầu cá mỗi ngày có lợi cho sức khỏe.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
