1Danh từ
- bột cá (thức ăn chăn nuôi)
- bún cá (món ăn)
Ví dụ
Yǎngjīchǎng xūyào gòumǎi dàliàng yúfěn zuò sìliào.
Trang trại nuôi gà cần mua một lượng lớn bột cá để làm thức ăn gia súc.
Húnán de Qīfèngdù yúfěn fēicháng yǒumíng.
Món bún cá Tê Phượng Độ của Hồ Nam vô cùng nổi tiếng.
Wǒmen zài jiējiǎo de nà jiā xiǎodiàn chī le yì wǎn xiānměi de yúfěn.
Chúng tôi đã ăn một bát bún cá thơm ngon ở quán nhỏ góc phố.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用鱼类加工制成的粉末状饲料,或指以鱼汤和鱼肉为浇头的米粉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 鱼粉 + 做/喂……
Dùng bột cá để chế biến hoặc làm thức ăn chăn nuôi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
