Chuyển đến nội dung
鱼腥草魚腥草

yúxīngcǎo

Danh từ

HSK6Lượng từ: 根、株、把

1Danh từ

  1. rau diếp cá
  2. rau dấp cá

Ví dụ

  1. 很多人吃不惯鱼腥草的特殊味道。

    Hěn duō rén chī bù guàn yúxīngcǎo de tèshū wèidào.Rất nhiều người không ăn quen mùi vị đặc biệt của rau diếp cá.

  2. 鱼腥草具有清热解毒的中药功效。

    Yúxīngcǎo jùyǒu qīngrè jiědú de zhōngyào gōngxiào.Rau diếp cá có công dụng đông y là thanh nhiệt giải độc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 凉拌鱼腥草 liángbàn yúxīngcǎonộm rau diếp cá
  • 新鲜的鱼腥草 xīnxiān de yúxīngcǎorau diếp cá tươi
  • 鱼腥草茶 yúxīngcǎo chátrà diếp cá
  • 一把鱼腥草 yì bǎ yúxīngcǎomột nắm rau diếp cá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生草本植物,茎叶有腥味,可入药或作蔬菜食用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

鱼腥草 + 有……功效

rau diếp cá có công dụng gì (trong y học). VD: 鱼腥草有消炎功效。– Rau diếp cá có công dụng tiêu viêm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鱼
腥
草

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1