1Danh từ
- ngư lôi (vũ khí hải quân tự hành dưới nước)
Ví dụ
Qiántǐng xiàng díjiàn fāshè le yì méi yúléi.
Tàu ngầm đã bắn một quả ngư lôi về phía tàu địch.
Zhè zhǒng xīnxíng yúléi jùyǒu jí gāo de mìngzhòng jīngdù.
Loại ngư lôi kiểu mới này có độ chính xác trúng đích rất cao.
Xúnluójī zài yǎnxí zhōng chénggōng lánjié le mónǐ yúléi.
Máy bay tuần tra đã đánh chặn thành công ngư lôi mô phỏng trong buổi diễn tập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种水中自航式爆炸性武器,可由潜艇、军舰或飞机发射以攻击敌方舰船。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向……发射 + 鱼雷
bắn ngư lôi về phía mục tiêu nào đó. VD: 潜艇向目标发射鱼雷。– Tàu ngầm bắn ngư lôi về phía mục tiêu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
