Chuyển đến nội dung
鱼骨魚骨

yúgǔ

Danh từ

Lượng từ: 根

1Danh từ

  1. xương cá

Ví dụ

  1. 吃鱼的时候要慢点,小心鱼骨。

    Chī yú de shíhou yào màn diǎn, xiǎoxīn yúgǔ.Lúc ăn cá phải ăn chậm thôi, cẩn thận xương cá.

  2. 他不小心被一根细小的鱼骨卡住了喉咙。

    Tā bù xiǎoxīn bèi yì gēn xìxiǎo de yúgǔ kǎzhù le hóulóng.Anh ấy không may bị một cái xương cá nhỏ hóc ở cổ họng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 剔除鱼骨 tīchú yúgǔlọc bỏ xương cá
  • 鱼骨卡喉 yúgǔ kǎ hóuhóc xương cá
  • 鱼骨图 yúgǔtúbiểu đồ xương cá (trong phân tích)
  • 细小的鱼骨 xìxiǎo de yúgǔxương cá mảnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鱼体内的骨头,特指食用鱼肉时容易卡喉的刺。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 鱼骨 + 卡住

Bị xương cá làm hóc nghẹn. VD: 小孩被鱼骨卡住了嗓子。– Đứa trẻ bị hóc xương cá ở họng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鱼
骨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1