1Danh từ
- chim bói cá biển
- chim ó cá
- chim còng cộc (cốc đế)
Ví dụ
Yúmín xùnliàn yúyīng bāng tāmen bǔyú.
Ngư dân huấn luyện chim còng cộc giúp họ bắt cá.
Yì zhī yúyīng tūrán fǔchōng rù shuǐ, diāo qǐ le yì tiáo dàyú.
Một con chim ó cá bất ngờ lao xuống nước, gắp lên một con cá lớn.
Lí Jiāng shàng de yúyīng bǔyú biǎoyǎn xīyǐn le xǔduō yóukè.
Màn biểu diễn chim còng cộc bắt cá trên sông Ly Đang thu hút rất nhiều du khách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟名,即鹗,善捕鱼;也常指鸬鹚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 鱼鹰 + 捕鱼
biểu thị phương thức dùng chim ó cá/còng cộc để đánh bắt cá. VD: 渔民用鱼鹰捕鱼。– Ngư dân dùng chim còng cộc bắt cá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
