1Danh từ
- bào ngư
Ví dụ
Zhè dùn fàn wǒmen diǎn le ángguì de bàoyú.
Bữa ăn này chúng tôi đã gọi món bào ngư đắt tiền.
Qīngzhēng bàoyú wèidào shífēn xiānměi.
Món bào ngư hấp thanh vị vô cùng tươi ngon.
Hóngshāo bàoyú shì yí dào míngguì de yuècài.
Bào ngư kho tàu là một món ăn Quảng Đông danh tiếng và đắt đỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
海产软体动物,肉质鲜美,是一种名贵的海味食材。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ (头) + 鲍鱼
Trong ẩm thực cao cấp thường dùng '头' (đầu) để định cỡ bào ngư khô (số đầu càng ít thì con càng to). VD: 三头鲍鱼。– Bào ngư cỡ 3 đầu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
