1Tính từ
- tươi non, mơn mởn
Ví dụ
Chūnyǔ guòhòu, pútáoshù zhǎngchūle xiānnèn de xīnyá.
Sau cơn mưa xuân, cây nho đâm ra những chồi non mơn mởn.
Zhè dào chǎo niúròu kǒugǎn xiānnèn, fēicháng měiwèi.
Món thịt bò xào này ăn rất tươi mềm, vô cùng thơm ngon.
Shìchǎng shang bǎimǎn le xiānnèn duōzhī de dāngjì shūcài.
Ngoài chợ bày đầy các loại rau củ đúng mùa tươi non mọng nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
新鲜而嫩弱(指食物、花草等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鲜嫩 + 的 + danh từ (như 绿叶, 牛肉, 蔬菜)
làm định ngữ hoặc vị ngữ, miêu tả rau cỏ tươi non hoặc thịt cá mềm, ngon. VD: 刚采摘的茶叶十分鲜嫩。– Lá chè vừa hái vô cùng tươi non.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
