1Tính từ
- tươi
- tươi mới
- tươi ngon
- ngon ngọt (hương vị)
- ngon ngọt, tươi
Ví dụ
Zhèlǐ de shūcài fēicháng xīnxiān.
Rau ở đây rất tươi ngon.
Zhè wǎn yútāng de wèidào zhēn xiān!
Bát canh cá này vị thật thơm ngon!
Xiānhuā bǎi zài zhuōzi shang hěn hǎokàn.
Hoa tươi bày trên bàn trông rất đẹp.
Zhè wǎn jītāng de wèidào tèbié xiān.
Bát canh gà này vị rất ngọt ngon.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
新鲜;味道美好。
Ghi chú: Bên trái là con cá (鱼), bên phải là con dê (羊); cá tươi và thịt dê kết hợp tạo nên vị ngọt ngon khó cưỡng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鲜 + danh từ
Được dùng làm định ngữ miêu tả sự vật tươi mới, chưa qua chế biến lâu. VD: 鲜奶 – sữa tươi.
又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2
Dùng để liên kết hai tính từ, biểu thị một người hoặc sự vật đồng thời có hai đặc điểm, tính chất (vừa... vừa...). Hai tính từ này thường cùng mang nét nghĩa tích cực (khen) hoặc cùng tiêu cực (chê).
坐了一天飞机,我现在又饿又渴。 – Ngồi máy bay cả ngày, giờ tôi vừa đói vừa khát.
这家饭馆的菜又新鲜又便宜。 – Món ăn ở quán này vừa tươi vừa rẻ.
Bài học: HSK3 · 又新鲜又好吃 – Vừa tươi vừa ngon
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “鲜” 11
- 新鲜xīnxiān TÂN TIÊNtươi; tươi mới; trong lànhHSK3
- 鲜花xiānhuā TIÊN HOAhoa tươiHSK4
- 海鲜hǎixiān HẢI TIÊNhải sảnHSK5
- 鲜明xiānmíng TIÊN MINHrõ rệt; dứt khoát; nổi bậtHSK6
- 鲜艳xiānyàn TIÊN DIỄMtươi thắm; sặc sỡ; rực rỡHSK6
- 鲜嫩xiānnèn TIÊN NẪNtươi non, mơn mởnHSK6
- 保鲜bǎoxiān BẢO TIÊNbảo quản độ tươi; giữ tươiHSK7–9
- 鲜活xiānhuó TIÊN HOẠTtươi sống; sinh động; sống độngHSK7–9
- 鲜美xiānměi TIÊN MỸtươi ngon; ngon ngọt; tươi ngon, ngọt mátHSK7–9
- 鲜血xiānxuè TIÊN HUYẾTmáu tươiHSK7–9
- 鲜为人知xiǎnwéirénzhī TIÊN VI NHÂN TRIít người biết đến; hiếm ai biếtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
