Chuyển đến nội dung
鳃鰓

sāi

Hán Việt: MANG

Lượng từ: 个、对

1Danh từ

  1. mang (cơ quan hô hấp của cá và một số động vật dưới nước)

Ví dụ

  1. 鱼是用鳃呼吸的。

    Yú shì yòng sāi hūxī de.

    Cá thở bằng mang.

  2. 买鱼时要看看鱼鳃是否鲜红。

    Mǎi yú shí yào kànkan yúsāi shìfǒu xiānhóng.

    Lúc mua cá cần xem mang cá có đỏ tươi hay không.

  3. 这条鱼的鳃受损了。

    Zhè tiáo yú de sāi shòusǔn le.

    Mang của con cá này đã bị tổn thương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鱼鳃 yúsāimang cá
  • 用鳃呼吸 yòng sāi hūxīthở bằng mang
  • 鲜红的鳃 xiānhóng de sāimang đỏ tươi
  • 鳃裂 sāilièkhe mang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多数水生动物的呼吸器官。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 鳃 + 呼吸

Cấu trúc chỉ phương thức hô hấp bằng mang của động vật thủy sinh.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鳃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “鳃” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1