1Danh từ
- cung mang (cấu trúc phôi học ở động vật có xương sống)
Ví dụ
Sāigōng shì jǐzhuī dòngwù pēitāi fāyù zǎoqī de zhòngyào jiégòu.Cung mang là một cấu trúc quan trọng trong giai đoạn đầu phát triển phôi của động vật có xương sống.
Rénlèi pēitāi zài dì-sì zhōu shí kěyǐ guānchá dào míngxiǎn de sāigōng.Ở phôi thai người vào tuần thứ tư có thể quan sát thấy các cung mang rõ rệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脊椎动物胚胎早期头部两侧咽壁向外突起形成的弓状结构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鳃弓 + 发育异常 / 畸形
biểu thị bất thường hoặc dị tật liên quan đến cung mang trong y học / phôi thai học.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
