Chuyển đến nội dung
鳃裂鰓裂

sāiliè

Hán Việt: MANG LIỆT

Danh từ

Lượng từ: 个、条

1Danh từ

  1. khe mang (ở cá hoặc giai đoạn phôi thai động vật có xương sống)

Ví dụ

  1. 鱼类依靠鳃裂进行呼吸和水流交换。

    Yúlèi yīkào sāiliè jìnxíng hūxī hé shuǐliú jiāohuàn.Các loài cá dựa vào khe mang để hô hấp và trao đổi dòng nước.

  2. 鲨鱼体侧有五到七对鳃裂。

    Shāyú tǐcè yǒu wǔ dào qī duì sāiliè.Bên hông cá mập có từ năm đến bảy đôi khe mang.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鳃裂囊肿 sāiliè nángzhǒngu nang khe mang
  • 鳃裂闭合 sāiliè bìhékhe mang đóng kín
  • 鱼类鳃裂 yúlèi sāilièkhe mang ở cá
  • 鳃裂畸形 sāiliè jīxíngdị tật khe mang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水生脊椎动物咽部两侧通向体外的裂孔,用于呼吸;陆生脊椎动物仅见于胚胎期。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

鳃裂 + 闭合 / 残留

dùng trong y học miêu tả tình trạng khe mang khép kín hoặc còn sót lại sau giai đoạn phôi thai.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鳃
裂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1