Chuyển đến nội dung
鸟嘴鳥嘴

niǎozuǐ

Hán Việt: ĐIỂU CHỦY

Lượng từ: 张

1Danh từ

  1. mỏ chim

Ví dụ

  1. 这种鸟的鸟嘴非常尖锐。

    Zhè zhǒng niǎo de niǎozuǐ fēicháng jiānruì.

    Mỏ của loài chim này rất nhọn.

  2. 鸟嘴里叼着一条小鱼。

    Niǎozuǐ lǐ diāozhe yì tiáo xiǎoyú.

    Trong mỏ chim đang ngậm một con cá nhỏ.

  3. 不同种类的鸟,鸟嘴的形状也不同。

    Bùtóng zhǒnglèi de niǎo, niǎozuǐ de xíngzhuàng yě bùtóng.

    Các loài chim khác nhau thì hình dạng mỏ chim cũng khác nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 尖锐的鸟嘴 jiānruì de niǎozuǐmỏ chim nhọn hoắt
  • 细长的鸟嘴 xìcháng de niǎozuǐmỏ chim thon dài
  • 鸟嘴钳 niǎozuǐqiánkìm mỏ nhọn
  • 鸟嘴状 niǎozuǐzhuànghình mỏ chim

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟类的喙,嘴部。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 鸟嘴 + động từ

Dùng mỏ chim để làm gì đó. VD: 啄木鸟用鸟嘴啄木。 – Chim gõ kiến dùng mỏ mổ thân cây.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鸟
嘴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1