1Danh từ
- mỏ chim
Ví dụ
Zhè zhǒng niǎo de niǎozuǐ fēicháng jiānruì.
Mỏ của loài chim này rất nhọn.
Niǎozuǐ lǐ diāozhe yì tiáo xiǎoyú.
Trong mỏ chim đang ngậm một con cá nhỏ.
Bùtóng zhǒnglèi de niǎo, niǎozuǐ de xíngzhuàng yě bùtóng.
Các loài chim khác nhau thì hình dạng mỏ chim cũng khác nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟类的喙,嘴部。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 鸟嘴 + động từ
Dùng mỏ chim để làm gì đó. VD: 啄木鸟用鸟嘴啄木。 – Chim gõ kiến dùng mỏ mổ thân cây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
