Chuyển đến nội dung
鸡舍雞舍

jīshè

Hán Việt: KÊ XÁ

Lượng từ: 座、间、排

1Danh từ

  1. chuồng gà

Ví dụ

  1. 工人们每天按时打扫鸡舍。

    Gōngrénmen měitiān ànshí dǎsǎo jīshè.

    Công nhân dọn dẹp chuồng gà đúng giờ mỗi ngày.

  2. 鸡舍里安装了自动保温系统。

    Jīshè lǐ ānzhuāng le zìdòng bǎowēn xìtǒng.

    Trong chuồng gà có lắp đặt hệ thống giữ ấm tự động.

  3. 狐狸昨晚偷偷溜进了鸡舍。

    Húli zuówǎn tōutōu liūjìn le jīshè.

    Hôm qua con cáo đã lén lẻn vào chuồng gà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打扫鸡舍 dǎsǎo jīshèdọn chuồng gà
  • 现代化鸡舍 xiàndàihuà jīshèchuồng gà hiện đại hóa
  • 清理鸡舍 qīnglǐ jīshèvệ sinh chuồng gà
  • 鸡舍通风 jīshè tōngfēngthông gió chuồng gà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

专门用来养鸡的房屋或棚圈。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在鸡舍里 + động từ

Chỉ hành động diễn ra bên trong chuồng gà. VD: 在鸡舍里喂鸡 – cho gà ăn trong chuồng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鸡
舍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1