1Động từ
- đánh chuông
- thỉnh chuông
- gióng chuông
Ví dụ
Sìmiào měitiān zǎowǎn dōuhuì míngzhōng.
Chùa miếu mỗi ngày sáng tối đều gióng chuông.
Xīnnián dàolái zhī jì, quánchéng míngzhōng qífú.
Thời khắc năm mới đến, toàn thành phố thỉnh chuông cầu phúc.
Gǔdài shǒuwèi yòng míngzhōng lái shìjǐng.
Lính canh thời xưa dùng việc đánh chuông để báo động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
敲钟,撞击钟使发声。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鸣钟 + động từ
đánh chuông nhằm mục đích gì. VD: 鸣钟示警 – đánh chuông báo động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
