Chuyển đến nội dung
鸥鷗

ōu

Hán Việt: ÂU

Danh từ

Lượng từ: 只、群

1Danh từ

  1. chim âu
  2. hải âu

Ví dụ

  1. 成群的海鸥在蔚蓝的海面上自由盘旋。

    Chéngqún de hǎi'ōu zài wèilán de hǎimiàn shang zìyóu pánxuán.Từng đàn chim hải âu lượn vòng tự do trên mặt biển xanh biếc.

  2. 许多游客站在游轮上给鸥鸟喂食。

    Xǔduō yóukè zhàn zài yóulún shang gěi ōuniǎo wèishí.Nhiều du khách đứng trên du thuyền cho chim hải âu ăn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海鸥 hǎi'ōuchim hải âu
  • 沙鸥 shā'ōuchim âu bãi cát
  • 白鸥 bái'ōuchim âu trắng
  • 群鸥 qún'ōuđàn hải âu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水鸟的一类,羽毛多为白色或灰色,喙钩曲,常栖息于海边或湖泊。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

群 + 鸥 / 一只 + 鸥

Dùng lượng từ với loài chim âu. VD: 一只海鸥 – một con hải âu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鸥

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “鸥” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1