1Danh từ
- chim âu
- hải âu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水鸟的一类,羽毛多为白色或灰色,喙钩曲,常栖息于海边或湖泊。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
群 + 鸥 / 一只 + 鸥
Dùng lượng từ với loài chim âu. VD: 一只海鸥 – một con hải âu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “鸥” 6
- 海鸥hǎiōu HẢI ÂUhải âu; chim hải âu
- 银鸥yínōu NGÂN ÂUmòng biển bạc; mòng biển chân vàng (loài chim biển)
- 红嘴鸥hóngzuǐōu HỒNG CHỦY ÂUmòng biển mỏ đỏHSK6
- 剪嘴鸥jiǎnzuǐōu TIỄN CHỦY ÂUnhạn mỏ kéo (loài chim biển có mỏ dưới dài hơn mỏ trên)
- 三趾鸥sānzhǐōu TAM CHỈ ÂUmòng biển ba ngón (loài mòng biển có ngón chân sau teo nhỏ hoặc tiêu biến)
- 短尾贼鸥duǎnwěizéiōuchim cướp biển đuôi ngắn; mòng biển đuôi ngắn (loài chim biển cướp mồi Stercorarius parasiticus)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
