1Danh từ
- mòng biển ba ngón (loài mòng biển có ngón chân sau teo nhỏ hoặc tiêu biến)
Ví dụ
Sānzhǐōu zhǔyào shēnghuó zài Běijí hé běi wēndài de hǎiyáng shang.
Mòng biển ba ngón chủ yếu sinh sống ở vùng biển Bắc Cực và ôn đới phía bắc.
Xuányá shang zhùmǎn le sānzhǐōu de cháo.
Trên vách đá dựng đầy tổ của mòng biển ba ngón.
Sānzhǐōu yǐ xiǎoxíng yúlèi hé hǎiyáng wújǐzhuì dòngwù wéi shí.
Mòng biển ba ngón ăn các loài cá nhỏ và động vật không xương sống ở biển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
海鸥科的一种海鸟,后趾退化,善于在海崖上营巢筑窝。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数量 + 只 + 三趾鸥
dùng lượng từ 只 cho loài chim này. VD: 一只三趾鸥 – một con mòng biển ba ngón.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
