1Danh từ
- mòng biển mỏ đỏ
Ví dụ
Měinián dōngtiān, chéng qiān shàng wàn zhī hóngzuǐōu dōu huì fēi dào Kūnmíng guòdōng.
Mỗi mùa đông, hàng ngàn hàng vạn con mòng biển mỏ đỏ lại bay đến Côn Minh tránh rét.
Húbiān yǒu xǔduō yóukè zài gěi hóngzuǐōu wèishí.
Ven hồ có rất nhiều du khách đang cho mòng biển mỏ đỏ ăn.
Hóngzuǐōu hóngsè de zuǐba hé shuāngjiǎo shífēn xiǎnyǎn.
Mỏ và chân màu đỏ của chim mòng biển mỏ đỏ rất nổi bật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟类的一种,嘴和脚通常为红色,常栖息于湖泊、河流等水域。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + 红嘴鸥 + 喂食
cho chim mòng biển mỏ đỏ ăn. VD: 很多人在湖边给红嘴鸥喂食。– Nhiều người đứng bên hồ cho mòng biển mỏ đỏ ăn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
