1Danh từ
- linh dương bướu cổ
Ví dụ
Éhóulíng shì guójiā zhòngdiǎn bǎohù yěshēng dòngwù.
Linh dương bướu cổ là loài động vật hoang dã được bảo vệ trọng điểm cấp quốc gia.
Wǒmen zài huāngmò dìdài fāxiàn le yì qún éhóulíng.
Chúng tôi phát hiện một đàn linh dương bướu cổ ở vùng hoang mạc.
Xióngxìng éhóulíng de hóubù cháng yǒu míngxiǎn de péngdà.
Vùng họng của linh dương bướu cổ đực thường phình to rõ rệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种羚羊,因雄兽在发情期喉部肿胀似鹅喉而得名,多生活在荒漠或半荒漠草原。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保护 + 鹅喉羚
bảo vệ linh dương bướu cổ. VD: 保护鹅喉羚人人有责。 – Bảo vệ linh dương bướu cổ là trách nhiệm của mọi người.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
