1Danh từ
- con ngỗng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种家禽,头大,颈长,羽毛多为白色或灰色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 只/群 + 鹅
Lượng từ dùng cho ngỗng là 只 (con) hoặc 群 (đàn). VD: 池塘里有两只鹅。– Trong ao có hai con ngỗng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “鹅” 7
- 企鹅qǐé XÍ NGAchim cánh cụtHSK5
- 塘鹅tángé ĐƯỜNG NGAchim bồ nông; chim điên (loài chim biển)HSK6
- 天鹅tiān’é THIÊN NGAthiên ngaHSK7–9
- 鹅莓éméi NGA MAIquả phúc bồn tử gai; quả lý gai (gooseberry)
- 天鹅绒tiānéróngnhung; vải nhung thiên ngaHSK5
- 鹅喉羚éhóulíng NGA HẦU LINHlinh dương bướu cổ
- 鹅卵石éluǎnshí NGA NOÃN THẠCHđá cuội; sỏi tròn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
