Chuyển đến nội dung
鹅䳘 / 鵝 / 鵞

é

Hán Việt: NGA

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. con ngỗng

Ví dụ

  1. 湖面上有一群白鹅在游泳。

    Húmiàn shang yǒu yì qún bái'é zài yóuyǒng.Trên mặt hồ có một đàn ngỗng trắng đang bơi.

  2. 这只鹅叫得非常大声。

    Zhè zhī é jiào de fēicháng dàshēng.Con ngỗng này kêu rất to.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 白天鹅 bái tiān'éthiên nga trắng
  • 养鹅 yǎng énuôi ngỗng
  • 鹅毛大雪 émáo dàxuětuyết rơi dày như lông ngỗng
  • 鹅卵石 éluǎnshíđá cuội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种家禽,头大,颈长,羽毛多为白色或灰色。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一 + 只/群 + 鹅

Lượng từ dùng cho ngỗng là 只 (con) hoặc 群 (đàn). VD: 池塘里有两只鹅。– Trong ao có hai con ngỗng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鹅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “鹅” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1