1Danh từ
- quả phúc bồn tử gai
- quả lý gai (gooseberry)
Ví dụ
Éméi de wèidào suānsuāntiántián de, fēicháng hǎochī.
Vị của quả lý gai chua chua ngọt ngọt, rất ngon.
Māma yòng xīnxiān de éméi zuòle yí guàn guǒjiàng.
Mẹ dùng quả lý gai tươi làm một hũ mứt.
Zhè zhǒng dàngāo shàngmiàn zhuāngshì le jǐ kē lǜsè de éméi.
Mặt bánh này được trang trí vài quả lý gai xanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种浆果,果实呈球形或椭圆形,味酸甜,可生食或做果酱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 鹅莓 + 制作/做……
dùng quả lý gai để làm... VD: 她用鹅莓做果酱。 – Cô ấy dùng quả lý gai để làm mứt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
