1Danh từ
- cuốc chim
Ví dụ
Gōngrénmen názhe hèzuǐchú kāizáo shítou.
Các công nhân cầm cuốc chim đục đá.
Zhè bǎ hèzuǐchú fēicháng jiānyìng jiēshi.
Cây cuốc chim này rất cứng và chắc chắn.
Zài jiānyìng de dìmian shang wājué xūyào yòngdào hèzuǐchú.
Đào bới trên mặt đất cứng cần dùng đến cuốc chim.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种一头尖一头扁像鹤嘴的铁制翻土或碎石工具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 鹤嘴锄 + động từ
Sử dụng cuốc chim để làm việc gì đó. VD: 用鹤嘴锄挖土。– Dùng cuốc chim đào đất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
