1Danh từ
- cò ruồi (loài cò nhỏ thường đậu trên lưng trâu bò bắt côn trùng)
Ví dụ
Jǐ zhī niúbèilù zhèng tíng zài shuǐniú bèi shàng xiūxi.
Mấy con cò ruồi đang đậu nghỉ ngơi trên lưng trâu nước.
Niúbèilù zhǔyào yǐ cǎodì shang de kūnchóng wéi shí.
Cò ruồi chủ yếu ăn côn trùng trên đồng cỏ.
Bàngwǎn shífēn, chéng qún de niúbèilù fēi huí línzi lǐ.
Lúc chập tối, từng đàn cò ruồi bay về khu rừng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种小型涉禽,常跟随水牛等家畜活动,啄食牛身上的寄生虫或草地惊起的昆虫。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
牛背鹭 + 停/落 + 在……上
Cò ruồi đậu ở đâu. VD: 牛背鹭停在牛背上。– Cò ruồi đậu trên lưng bò.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
