Chuyển đến nội dung
鹿角

lùjiǎo

Hán Việt: LỘC GIÁC

Danh từ

Lượng từ: 支、对、根

1Danh từ

  1. gạc hươu
  2. sừng hươu

Ví dụ

  1. 这只雄鹿头上的鹿角非常漂亮。

    Zhè zhī xiónglù tóushàng de lùjiǎo fēicháng piàoliang.Cặp sừng trên đầu con hươu đực này rất đẹp.

  2. 鹿角在传统中药中具有很高的药用价值。

    Lùjiǎo zài chuántǒng zhōngyào zhōng jùyǒu hěn gāo de yàoyòng jiàzhí.Gạc hươu có giá trị làm thuốc rất cao trong Đông y.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一对鹿角 yī duì lùjiǎomột cặp gạc hươu
  • 鹿角胶 lùjiǎojiāocao gạc hươu
  • 鹿角霜 lùjiǎoshuānglộc giác sương (vị thuốc từ gạc hươu)
  • 雄鹿的鹿角 xiónglù de lùjiǎosừng của hươu đực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鹿头部生长的角,多有分杈,多为雄鹿所特有;也指中药材中的老角。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以/用 + 鹿角 + 入药

Dùng sừng hươu làm thuốc. VD: 中医常用鹿角入药。– Đông y thường dùng gạc hươu làm thuốc.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鹿
角

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “鹿角” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1