Chuyển đến nội dung
麝牛

shèniú

Hán Việt: XẠ NGƯU

Danh từ

Lượng từ: 头、只

1Danh từ

  1. bò xạ hương (loài động vật có vú sống ở vùng Bắc Cực)

Ví dụ

  1. 麝牛生活在寒冷的北极地区。

    Shèniú shēnghuó zài hánlěng de běijí dìqū.Bò xạ hương sống ở vùng Bắc Cực lạnh giá.

  2. 麝牛身上长着厚厚的毛皮。

    Shèniú shēnshang zhǎng zhe hòuhòu de máopí.Bò xạ hương có lớp lông dày trên cơ thể.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一群麝牛 yì qún shèniúmột đàn bò xạ hương
  • 北极麝牛 běijí shèniúbò xạ hương Bắc Cực
  • 保护麝牛 bǎohù shèniúbảo tồn bò xạ hương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,产于北美洲北部及格陵兰岛,体形似牛,毛长而密,能耐严寒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

麝牛 + 动词短语

麝牛 thường đứng làm chủ ngữ trong câu miêu tả tập tính sinh thái học. VD: 麝牛能抵御严寒。– Bò xạ hương có thể chống chọi với cái lạnh giá.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

麝
牛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1