1Danh từ
- hươu xạ
- loài hươu xạ
Ví dụ
Shè shì yì zhǒng zhēnguì de yěshēng dòngwù.
Hươu xạ là một loài động vật hoang dã quý hiếm.
Xióng shè de fùbù yǒu xiāngxiàn, néng fēnmì shèxiāng.
Hươu xạ đực có tuyến hương ở bụng, có thể tiết ra xạ hương.
Wǒguó duì yěshēng shè shíxíng yángé de bǎohù cuòshī.
Nước ta thực hiện các biện pháp bảo vệ nghiêm ngặt đối với hươu xạ hoang dã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,体形像鹿但较小,雄的腹部有香腺,分泌物叫麝香。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
麝 + 香
Thường dùng tạo danh từ chỉ sản phẩm từ loài xạ. VD: 麝香是一种贵重药材。– Xạ hương là một loại dược liệu quý giá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “麝” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
